Zany | Nghĩa của từ zany trong tiếng Anh

/ˈzeɪni/

  • Danh Từ
  • người ngu, người đần, người khờ dại
  • người thích làm trò hề
  • (sử học) vai hề phụ

Những từ liên quan với ZANY

joker, fool, screwball, idiot, sappy, camp, comedian, goofy, eccentric, jester, moron, madcap, nut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất