Wag | Nghĩa của từ wag trong tiếng Anh

/ˈwæg/

  • Danh Từ
  • người hay nói đùa, người tinh nghịch
  • to play [the] wag
    1. trốn học
  • sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
    1. with a wag of the head: lắc đầu
    2. with a wag of its tail: vẫy đuôi
  • Động từ
  • lắc, vẫy, ve vẩy
    1. the dog wags its tail: chó vẫy đuôi
    2. to wag one's head: lắc đầu
    3. to wag one's tongue: ba hoa, khua môi múa mép
    4. to wag one's finger at somebody: lắc lắc ngón tay đe doạ ai
    5. the dog's tail wags: đuôi con chó vẻ vẩy
  • chins (beards, jaws, tongues) were wagging
    1. nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép
  • to set tongues (chins, beards) wagging
    1. để cho mọi người bàn tán
  • tail wags dog
    1. kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu

Những từ liên quan với WAG

clown, joker, humorist, quiver, prankster, card, comedian, nod, comic, jester, madcap, jokester
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất