Children | Nghĩa của từ children trong tiếng Anh
- Danh Từ
- đứa bé, đứa trẻ
- đứa con
- (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
- sin is often the child of idleness: tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra
- người lớn mà tính như trẻ con
- to be far gone with child
- có mang sắp đến tháng đẻ
- burnt child dreads the fire
- (xem) fire
- this child
- (từ lóng) bõ già này
- from a child
- từ lúc còn thơ
- Động từ
- Con cái
Những từ liên quan với CHILDREN
teenager,
sprout,
lamb,
minor,
newborn,
baby,
adolescent,
progeny,
kid,
imp,
juvenile,
bairn,
infant,
offspring