Children | Nghĩa của từ children trong tiếng Anh

  • Danh Từ
  • đứa bé, đứa trẻ
  • đứa con
  • (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
    1. sin is often the child of idleness: tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra
  • người lớn mà tính như trẻ con
  • to be far gone with child
    1. có mang sắp đến tháng đẻ
  • burnt child dreads the fire
    1. (xem) fire
  • this child
    1. (từ lóng) bõ già này
  • from a child
    1. từ lúc còn thơ
  • Động từ
  • Con cái

Những từ liên quan với CHILDREN

teenager, sprout, lamb, minor, newborn, baby, adolescent, progeny, kid, imp, juvenile, bairn, infant, offspring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất