Minor | Nghĩa của từ minor trong tiếng Anh

/ˈmaɪnɚ/

  • Tính từ
  • nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
    1. minor mistakes: những lỗi nhỏ
    2. to play a minor part: đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
  • em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
    1. Smith minor: Xmít bé
  • (âm nhạc) thứ
    1. minor interval: quãng thứ
  • Danh Từ
  • người vị thành niên
  • (âm nhạc) điệu th
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất