Carryall | Nghĩa của từ carryall trong tiếng Anh

/ˈkeriˌɑːl/

  • Danh Từ
  • xắc rộng, túi to
  • xe ngựa bốn chỗ ngồi
  • xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài
  • xe chở đất đá có máy xúc tự động

Những từ liên quan với CARRYALL

handbag, satchel, kit, pocket, briefcase, knapsack, pack, gear, pouch, backpack, sack, packet, pocketbook, bag
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất