Kit | Nghĩa của từ kit trong tiếng Anh

/ˈkɪt/

  • Danh Từ
  • (viết tắt) của kitten
  • mèo con
  • thùng gỗ; chậu gỗ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
  • đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
  • dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
    1. a carpenter's kit: bộ đồ thợ mộc
  • túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)
  • the whole kit [and caboodle]
    1. cả bọn, cả lũ
  • Động từ
  • trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
  • sắm sửa đồ nghề

Những từ liên quan với KIT

material, gear, outfit, stock, paraphernalia, collection, set, bag, selection, assortment, container
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất