Purse | Nghĩa của từ purse trong tiếng Anh

/ˈpɚs/

  • Danh Từ
  • ví tiền, hầu bao
  • (nghĩa bóng) tiền, vốn
    1. to have a common purse: có vốn chung
    2. to have a long (heavy) purse: giàu có, lắm tiền
    3. to have a light purse: nghèo, ít tiền
    4. the public purse: ngân quỹ nhà nước
    5. privy purse: quỹ đen, quỹ riêng (của nhà vua...); người giữ quỹ đen
  • tiền quyên làm giải thưởng, tiền đóng góp làm giải thưởng
    1. to make up a purse: quyên tiền làm giải thưởng
    2. to give (put up) a purse: cho tiền làm giải thưởng
  • (sinh vật học) túi, bìu, bọng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ví tay, túi cầm tay (đàn bà)
  • Động từ
  • mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao

Những từ liên quan với PURSE

clutch, prize, pouch, leather, poke, reward, gift, sack, pocketbook, hide, bag, pucker, money, receptacle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất