Berth | Nghĩa của từ berth trong tiếng Anh

/ˈbɚθ/

  • Danh Từ
  • giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)
  • chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến
  • (thực vật học) địa vị, việc làm
  • to fall into a good (nice) berth
    1. tìm được công ăn việc làm tốt
  • to give a wide berth to
    1. (hàng hải) cho (tàu) tránh rộng ra
  • (từ lóng) tránh xa (ai)
  • Động từ
  • bỏ neo; buộc, cột (tàu)
  • sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)

Những từ liên quan với BERTH

dock, slip, jetty, quay, spot, cot, compartment, bedroom, pier, bed, hammock, capacity, levee, haven, appointment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất