Pier | Nghĩa của từ pier trong tiếng Anh

/ˈpiɚ/

  • Danh Từ
  • bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu
  • đạp ngăn sóng (ở hải cảng)
  • cầu dạo chơi (chạy ra biển)
  • chân cầu
  • (kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s

Những từ liên quan với PIER

buttress, dock, slip, jetty, pillar, post, mole, quay, berth, landing, levee, pilaster, column
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất