Port | Nghĩa của từ port trong tiếng Anh

/ˈpoɚt/

  • Danh Từ
  • cảng
    1. close port: cảng ở cửa sông
  • (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn
  • (Ê-cốt) cổng thành
  • (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...)
  • (hàng hải), (như) porthole
  • (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...)
  • đầu cong của hàm thiếc (ngựa)
  • dáng, bộ dạng, tư thế
  • (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám)
  • Động từ
  • (quân sự) cầm chéo (súng, để khám)
    1. port arms!: chuẩn bị khám súng!
  • Danh Từ
  • rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine)
  • (hàng hải) mạn trái (tàu)
    1. to put the helm to port: quay bánh lái sang trái
  • (định ngữ) trái, bên trái
    1. on the port bow: ở mạn trái đằng mũi
  • Động từ
  • (hàng hải) quay (bánh lái...) sang trái
  • lái sang phía trái (tàu)

Những từ liên quan với PORT

sanctuary, seaport, landing, retreat, refuge, boatyard, dockyard, haven
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất