Adopt | Nghĩa của từ adopt trong tiếng Anh

/əˈdɑːpt/

  • Động từ
  • nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi
    1. an adopted child: đứa con nuôi
    2. he adopted the old man as his father: anh ấy nhận ông cụ làm bố nuôi
  • theo, làm theo
    1. to a adopt new method of teaching: theo phương pháp giảng dạy mới
  • chọn (nghề, người cho một chức vị)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận và thực hiện
    1. to adopt a proposal: chấp nhận và thực hiện một đề nghị

Những từ liên quan với ADOPT

select, opt, assent, embrace, accept, approve, seize, choose, assume, ratify, follow, mimic, maintain, affirm, endorse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất