Mimic | Nghĩa của từ mimic trong tiếng Anh

/ˈmɪmɪk/

  • Tính từ
  • bắt chước
  • Động từ
  • người có tài bắt chước
  • nhại (ai)
  • bắt chước
  • giống hệt (vật gì)

Những từ liên quan với MIMIC

mirror, fake, parodist, ape, comedian, copycat, player, mime, actor, impressionist, simulate, impersonator
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất