Welfare | Nghĩa của từ welfare trong tiếng Anh

/ˈwɛlˌfeɚ/

  • Danh Từ
  • hạnh phúc; phúc lợi
    1. to work for the welfare of the nation: làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
    2. public welfare: phúc lợi công cộng
    3. welfare work: công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...)
  • (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
    1. child welfare centre: c quan bo vệ thiếu nhi
    2. infant welfare centre: phòng khám sức khoẻ nhi đồng

Những từ liên quan với WELFARE

luck, benefit, euphoria, advantage, good, felicity, contentment, happiness, progress, interest, satisfaction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất