Happiness | Nghĩa của từ happiness trong tiếng Anh

/ˈhæpinəs/

  • Danh Từ
  • sự sung sướng, hạnh phúc
  • câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn

Những từ liên quan với HAPPINESS

euphoria, bliss, enjoyment, laughter, sanctity, optimism, contentment, pleasure, exhilaration
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất