Waive | Nghĩa của từ waive trong tiếng Anh
/ˈweɪv/
- Động từ
- (pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
- to waive a right: từ bỏ quyền lợi
- to waive a privilege: khước từ một đặc quyền
/ˈweɪv/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày