Waive | Nghĩa của từ waive trong tiếng Anh

/ˈweɪv/

  • Động từ
  • (pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
    1. to waive a right: từ bỏ quyền lợi
    2. to waive a privilege: khước từ một đặc quyền

Những từ liên quan với WAIVE

reject, defer, postpone, renounce, leave, remove, grant, abandon, forgo, relinquish, delay, shelve, disclaim, cede, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất