Vestige | Nghĩa của từ vestige trong tiếng Anh

/ˈvɛstɪʤ/

  • Danh Từ
  • vết tích, dấu vết, di tích
    1. vestige of an ancient civilization: di tích của một nền văn minh cổ
  • ((thường) + not) một chút, một tí
    1. not a vestige of truth in the report: không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
  • (sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ)

Những từ liên quan với VESTIGE

print, remains, shadow, scrap, remnant, glimmer, evidence, relic, remainder, memento, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất