Remains | Nghĩa của từ remains trong tiếng Anh

/rɪˈmeɪnz/

  • Danh Từ
  • đồ thừa, cái còn lại
  • phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy)
  • di cảo (của một tác giả)
  • thi hài; hài cốt (của người chết)

Những từ liên quan với REMAINS

remainder, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất