Print | Nghĩa của từ print trong tiếng Anh

/ˈprɪnt/

  • Danh Từ
  • chữ in
    1. in large print: in chữ lớn
  • sự in ra
    1. the book is not in print yet: quyển sách chưa in
    2. the book is still in print: quyển sách vẫn còn in để bán
  • dấu in; vết; dấu
  • ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra
  • vải hoa in
  • bằng vải hoa in
    1. print dress: áo bằng vải hoa in
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
  • giấy in báo ((cũng) newsprint)
  • to rush into print
    1. ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
  • Động từ
  • in xuất bản, đăng báo, viết vào sách
  • in, in dấu, in vết (lên vật gì)
  • rửa, in (ảnh)
  • viết (chữ) theo lối chữ in
  • in hoa (vải)
  • in, khắc (vào tâm trí)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất