Venom | Nghĩa của từ venom trong tiếng Anh

/ˈvɛnəm/

  • Danh Từ
  • nọc độc
  • (nghĩa bóng) sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý
    1. tongue full of venom: miệng lưỡi độc ác

Những từ liên quan với VENOM

spite, acrimony, grudge, contagion, spleen, infection, malice, rancor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất