Grudge | Nghĩa của từ grudge trong tiếng Anh

/ˈgrʌʤ/

  • Danh Từ
  • mối ác cảm, mối hận thù
    1. to bear (owe) somebody a grudge; to have (murse, keep) a grudge against someboby: có hằn thù ác cảm với ai; oán giận ai
  • Động từ
  • cho một cách miễn cưỡng, miễn cưỡng cho phép, bất đắc dĩ đồng ý
  • nhìn bằng con mắt xấu; tỏ vẻ không bằng lòng, tỏ vẻ không thích thú; có thái độ hằn học

Những từ liên quan với GRUDGE

grievance, spite, malignancy, animus, spleen, aversion, malice, rancor, enmity, pique, animosity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất