Spite | Nghĩa của từ spite trong tiếng Anh
/ˈspaɪt/
- Danh Từ
- sự giận, sự không bằng lòng
- to have a spite against someone: giận ai
- sự thù oán; mối hận thù
- to do something from (in, out of) pure spite: làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
- in spite of
- mặc dầu
- Động từ
- làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
- he did it to spite me: hắn làm như thế để trêu tức tôi
- to cut off one's nose to spite one's face
- (xem) nose