Spite | Nghĩa của từ spite trong tiếng Anh

/ˈspaɪt/

  • Danh Từ
  • sự giận, sự không bằng lòng
    1. to have a spite against someone: giận ai
  • sự thù oán; mối hận thù
    1. to do something from (in, out of) pure spite: làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
  • in spite of
    1. mặc dầu
  • Động từ
  • làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
    1. he did it to spite me: hắn làm như thế để trêu tức tôi
  • to cut off one's nose to spite one's face
    1. (xem) nose

Những từ liên quan với SPITE

hate, resentment, contempt, despite, peeve, malice, rancor, gall, pique, animosity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất