Tucker | Nghĩa của từ tucker trong tiếng Anh

/ˈtʌkɚ/

  • Danh Từ
  • khăn choàng (đàn bà)
  • bộ phận gấp nếp (ở máy khâu)
  • (từ lóng) đồ ăn
  • to be in one's best bib and tucker
    1. (xem) bib
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời

Những từ liên quan với TUCKER

faint, cripple, jade, disable, sap, fatigue, frazzle, impoverish, overwork, fray, exhaust, deteriorate, fail, drain, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất