Tiller | Nghĩa của từ tiller trong tiếng Anh

/ˈtɪlɚ/

  • Danh Từ
  • người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
    1. land to the tiller: hãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
  • (nông nghiệp) máy xới
  • tay bánh lái (tàu, thuyền...)
  • (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ
  • Động từ
  • đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ

Những từ liên quan với TILLER

reaper, peasant, planter, stem, knob, clodhopper, laborer, feeder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất