Throwaway | Nghĩa của từ throwaway trong tiếng Anh
/ˈθrowəˌweɪ/
- Danh Từ
- (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
- đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố
- Tính từ
- được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
- Throwaway glasses/tissues/razors: Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
- bâng quơ; không nhắm vào ai
- A throwaway remark: Lời nhận xét bâng quơ
Những từ liên quan với THROWAWAY
impromptu, flyer, handout, intimate, daily, journal, brochure, leaflet, manual, spontaneous, periodical, pamphlet, newsletter, newspaper, straightforward