Throwaway | Nghĩa của từ throwaway trong tiếng Anh

/ˈθrowəˌweɪ/

  • Danh Từ
  • (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
  • đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố
  • Tính từ
  • được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn
    1. Throwaway glasses/tissues/razors: Cốc/khăn giấy/dao cạo dùng một lần rồi vất luôn
  • bâng quơ; không nhắm vào ai
    1. A throwaway remark: Lời nhận xét bâng quơ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất