Thrive | Nghĩa của từ thrive trong tiếng Anh

/ˈθraɪv/

  • Động từ
  • thịnh vượng, phát đạt
    1. an enterprise can't thrive without good management: quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
  • lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
    1. children thrive on fresh air and good food: trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt

Những từ liên quan với THRIVE

blossom, arrive, rise, advance, develop, batten, burgeon, grow, shine, prosper, bloom, boom, progress, radiate, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất