Radiate | Nghĩa của từ radiate trong tiếng Anh

/ˈreɪdiˌeɪt/

  • Tính từ
  • toả ra, xoè ra
  • Động từ
  • toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
    1. the sun radiates light and heat: mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
  • bắn tia, bức xạ, phát xạ
  • (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...)
  • phát thanh
    1. to radiate a program: phát thanh một chương trình

Những từ liên quan với RADIATE

proliferate, shed, shine, gleam, irradiate, ramble, disseminate, issue, emit, distribute, diffuse, illumine, afford, diverge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất