Thread | Nghĩa của từ thread trong tiếng Anh

/ˈθrɛd/

  • Danh Từ
  • chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    1. silk thread: chỉ tơ
  • (nghĩa bóng) dòng, mạch
    1. the thread of life: dòng đời, đời người
    2. to lose the thread of one's argument: mất mạch lạc trong lập luận
  • đường ren
  • (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng)
  • to have not a dry thread on one
    1. ướt sạch, ướt như chuột lột
  • life hung by a thread
    1. tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng
  • Động từ
  • xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
  • (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
    1. to thread one's way through the crowd: lách qua đám đông
  • ren (đinh ốc)

Những từ liên quan với THREAD

strand, cord, string, floss, ribbon, silk, hair, gossamer, cotton, fiber, filament, braid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất