Yarn | Nghĩa của từ yarn trong tiếng Anh

/ˈjɑɚn/

  • Danh Từ
  • sợi, chỉ
    1. yarn of nylon: sợi ni lông, chỉ ni lông
  • (thông tục) chuyện huyên thiên; chuyện bịa
    1. to spin a yarn: kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
  • Động từ
  • (thông tục) nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa

Những từ liên quan với YARN

line, anecdote, string, potboiler, alibi, prose, fleece, narrative, adventure, song, fable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất