Wire | Nghĩa của từ wire trong tiếng Anh

/ˈwajɚ/

  • Danh Từ
  • dây (kim loại)
    1. silver wire: dây bạc
    2. iron wire: dây thép
    3. barbed wire: dây thép gai
    4. to pull the wires: giật dây (nghĩa bóng)
  • bức điện báo
    1. by wire: bằng điện báo
    2. to send off a wire: đánh một bức điện
    3. let me know by wire: h y báo cho tôi biết bằng điện
  • live wire
    1. (xem) live
  • Động từ
  • bọc bằng dây sắt
  • buộc bằng dây sắt
  • chăng lưới thép (cửa sổ)
  • xỏ vào dây thép
  • bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép
  • đánh điện
  • (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện
    1. to wire a house for electricity: mắc điện cho một ngôi nhà
  • to wire in
    1. (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)
  • to wire off
    1. rào dây thép để tách ra
  • to wire into somebody
    1. đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn

Những từ liên quan với WIRE

message, coil, cable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất