Nghĩa của cụm từ this medication should be taken with meals trong tiếng Anh
- This medication should be taken with meals
- Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
- This medication should be taken with meals
- Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- I’ll have your temperature taken
- Tôi sẽ đo nhiệu độ của anh
- Are you allergic to any medication?
- Anh có dị ứng với loại thuốc nào không?
- Do not operate heavy machinery while taking this medication
- Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
- Do not drive after taking this medication
- Không lái xe sai khi uống thuốc
- Should I wait?
- Tôi nên đợi không?
- What should I wear?
- Tôi nên mặc gì?
- Which road should I take?
- Tôi nên đi đường nào?
- This cream should help
- Loại kem này tốt đấy
- You should go on a diet. Obesity is a danger to health
- Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
- That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
- Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- I think we should do it.
- Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.
- In my opinion, we should do it.
- Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.
- I believe (that) smoking should be banned.
- Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
- I think you should go home.
- Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.
- I don’t think you should do it.
- Tôi không nghĩ bạn nên làm vậy.
- Maybe you should ask her.
- Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.
- The cobbler should stick to his last.
- Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
Những từ liên quan với THIS MEDICATION SHOULD BE TAKEN WITH MEALS
medication