With | Nghĩa của từ with trong tiếng Anh

/ˈwɪθ/

  • Giới Từ
  • với, cùng, cùng với
    1. to argue with someone: c i lý với ai
    2. a kettle with a lid: một cái ấm với một cái vung
    3. to be with someone on a point: đồng ý với người nào về một điểm
    4. to rise with the sun: dậy sớm
    1. the man with the long beard: người (có) râu dài
    2. with young: có chửa (thú)
    3. with child: có mang (người)
  • ở, ở ni
    1. it's a habit with him: ở anh ta đấy là một thói quen
    2. he lives with us: nó ở nhà chúng tôi, nó ở với chúng tôi
  • bằng
    1. to welcome with smiles: đón tiếp bằng những nụ cười
    2. with all my might: bằng (với) tất c sức lực của tôi
    3. killed with a bayonet: bị giết bằng lưỡi lê
  • về, về phần
    1. the decision rests with you: quyết định là về phần anh
    2. to be pleased with: bằng lòng về
    1. sick with love: ốm (vì) tưng tư
  • đối với
    1. with him, money is not important: đối với anh ta, tiền bạc không quan trọng
  • mặc dầu
    1. with all his weaknesses I like him: mặc dầu tất c những nhược điểm của anh ta, tôi vẫn thích anh ta
  • cũng như
    1. to think with someone: cũng nghĩ như ai
  • nay mà, lúc mà, trong khi
    1. what is to become him with both his parents gone: nay cha mẹ nó đ mất c rồi, thì nó sẽ ra sao
  • away with it!
    1. (xem) away
  • to be with it
    1. tài xoay, giỏi xoay
  • out with
    1. (xem) out

Những từ liên quan với WITH

near, along, by, beside, among
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất