Nghĩa của cụm từ you should go on a diet obesity is a danger to health trong tiếng Anh
- You should go on a diet. Obesity is a danger to health
- Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
- You should go on a diet. Obesity is a danger to health
- Anh nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe
- I’m on a diet.
- Tôi đang ăn kiêng.
- I wish you security, good health, and prosperity.
- Chúc cô an khang thịnh vượng.
- Plenty of health!
- Dồi dào sức khỏe!
- That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
- Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
- I think you should go home.
- Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.
- I don’t think you should do it.
- Tôi không nghĩ bạn nên làm vậy.
- Maybe you should ask her.
- Có lẽ bạn nên đi hỏi cô ấy.
- You should go straight.
- Anh nên đi thẳng.
- You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
- Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
- How should I apologize to you?
- Tôi phải xin lỗi bạn như thế nào đây?
- Should I wait?
- Tôi nên đợi không?
- What should I wear?
- Tôi nên mặc gì?
- Which road should I take?
- Tôi nên đi đường nào?
- This cream should help
- Loại kem này tốt đấy
- This medication should be taken with meals
- Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- I think we should do it.
- Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.
- In my opinion, we should do it.
- Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.
- I believe (that) smoking should be banned.
- Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
Những từ liên quan với YOU SHOULD GO ON A DIET OBESITY IS A DANGER TO HEALTH
should,
go,
is,
diet,
danger