Nghĩa của cụm từ do not operate heavy machinery while taking this medication trong tiếng Anh

  • Do not operate heavy machinery while taking this medication
  • Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
  • Do not operate heavy machinery while taking this medication
  • Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
  • Do not drive after taking this medication
  • Không lái xe sai khi uống thuốc
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • Women love through ears, while men love through eyes!
  • Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  • IIs the traffic heavy downtown?
  • Giao thông ách tắt ở trung tâm thành phố à?
  • This medication should be taken with meals
  • Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
  • Are you allergic to any medication?
  • Anh có dị ứng với loại thuốc nào không?
  • I’m taking a gap year.
  • Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
  • I’m taking an art class.
  • Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
  • Would you approve of taking the exam?
  • Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I'm not afraid
  • Tôi không sợ
  • I'm not American
  • Tôi không phải người Mỹ
  • I'm not busy
  • Tôi không bận
  • I'm not going
  • Tôi sẽ không đi
  • I'm not married
  • Tôi không có gia đình
  • I'm not ready yet
  • Tôi chưa sẵn sàng
  • I'm not sure
  • Tôi không chắc
  • it's not suppose to rain today
  • Hôm nay có lẽ không mưa
  • It's not too far
  • Nó không xa lắm

Những từ liên quan với DO NOT OPERATE HEAVY MACHINERY WHILE TAKING THIS MEDICATION

not, operate, medication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất