Theory | Nghĩa của từ theory trong tiếng Anh

/ˈθiːjəri/

  • Danh Từ
  • thuyết, học thuyết
    1. Darwin's theory of evolution: thuyết tiến hoá của Đác-uyn
  • thuyết riêng
    1. there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes: có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên
  • lý thuyết, lý luận, nguyên lý
    1. good in theory but inapplicable in practice: hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất