Plan | Nghĩa của từ plan trong tiếng Anh

/ˈplæn/

  • Danh Từ
  • sơ đồ, đồ án (nhà...)
    1. the plan of building: sơ đồ một toà nhà
  • bản đồ thành phố, bản đồ
  • mặt phẳng (luật xa gần)
  • dàn bài, dàn ý (bài luận văn...)
  • kế hoạch; dự kiến, dự định
    1. a plan of campaign: kế hoạch tác chiến
    2. to upset someone's plan: làm đảo lộn kế hoạch của ai
    3. have you any plans for tomorrow?: anh đã có dự kiến gì cho ngày mai chưa?
  • cách tiến hành, cách làm
    1. the best plan would be to...: cách tiến hành tốt nhất là...
  • Động từ
  • vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...)
  • làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...)
  • đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
    1. to plan to do something: dự định làm gì
    2. to plan an attack: đặt kế hoạch cho một cuộc tấn công, trù tính một cuộc tấn công
  • lên kế hoạch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất