Nghĩa của cụm từ that sounds great trong tiếng Anh
- That sounds great.
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- That sounds great.
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That sounds like a fine idea.
- Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
- Sounds like a good idea.
- Nghe có vẻ hay đấy.
- That sounds good.
- Nghe hay đó.
- That looks great
- Cái đó trông tuyệt
- Well, that was a great meal.
- Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
- You look great.
- Nhìn em rất tuyệt.
- That would be great.
- Sẽ tuyệt lắm đây.
- Great minds think alike.
- Tư tưởng lớn gặp nhau.
- That's a great idea
- Đó là một ý tưởng tuyệt vời
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
Những từ liên quan với THAT SOUNDS GREAT