Nghĩa của cụm từ that would be great trong tiếng Anh
- That would be great.
- Sẽ tuyệt lắm đây.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That would be great.
- Sẽ tuyệt lắm đây.
- That looks great
- Cái đó trông tuyệt
- That sounds great.
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- Well, that was a great meal.
- Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
- You look great.
- Nhìn em rất tuyệt.
- Great minds think alike.
- Tư tưởng lớn gặp nhau.
- That's a great idea
- Đó là một ý tưởng tuyệt vời
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
- How much would you like?
- Bạn muốn bao nhiêu?
- What would you like to drink?
- Bạn muốn uống gì?
- What would you like to eat?
- Bạn muốn ăn gì?
- When would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau khi nào?
- Where would you like to go?
- Bạn muốn đi đâu?
- Where would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
- Who would you like to speak to?
- Bạn muốn nói chuyện với ai?
- Would you ask him to call me back please?
- Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi
- Would you ask him to come here?
- Bạn có muốn gọi anh ta tới đây không?
- Would you like a glass of water?
- Bạn muốn một ly nước không?
Những từ liên quan với THAT WOULD BE GREAT