Nghĩa của cụm từ you look great trong tiếng Anh

  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • I had a really great time talking to you.
  • Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • That looks great
  • Cái đó trông tuyệt
  • That sounds great.
  • Nghe có vẻ tuyệt đấy.
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • That would be great.
  • Sẽ tuyệt lắm đây.
  • Great minds think alike.
  • Tư tưởng lớn gặp nhau.
  • That's a great idea
  • Đó là một ý tưởng tuyệt vời
  • You look like my sister
  • Bạn trông giống em gái (chị) của tôi
  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • Would you like to take a look at our catalogue?
  • Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
  • He doesn't look like a nurse
  • Anh ta trông không giống một y tá
  • Let's go have a look
  • Chúng ta hãy đi xem
  • How does this jean look on me?
  • Trông tôi mặc quần bò này thế nào?
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?

Những từ liên quan với YOU LOOK GREAT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất