Nghĩa của cụm từ i had a really great time talking to you trong tiếng Anh

  • I had a really great time talking to you.
  • Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
  • I had a really great time talking to you.
  • Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
  • What are you two talking about?
  • Hai bạn đang nói chuyện gì?
  • I can’t stand talking in class.
  • Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện riêng trong lớp.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
you, to, time, I, had
  • That looks great
  • Cái đó trông tuyệt
  • That sounds great.
  • Nghe có vẻ tuyệt đấy.
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.
  • That would be great.
  • Sẽ tuyệt lắm đây.
  • Great minds think alike.
  • Tư tưởng lớn gặp nhau.
  • That's a great idea
  • Đó là một ý tưởng tuyệt vời
  • Have you ever had Potato soup?
  • Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
  • Have you had any other jobs?
  • Anh có làm thêm việc gì khác không?
  • I haven't had lunch yet
  • Tôi chưa ăn trưa
  • I wish I had one
  • Tôi ước gì có một cái
  • I have had five years experience with a company as a saleman.
  • Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
  • I had a feeling he was in favor of the plan.
  • Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
  • I had an accident.
  • Tôi gặp tai nạn.
  • My mistake, i had that wrong
  • Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
  • I had food poisoning
  • Tôi bị ngộ độc thực phẩm
  • We haven't had any rain for a fortnight
  • Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa

Những từ liên quan với I HAD A REALLY GREAT TIME TALKING TO YOU

great, really, a
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất