Temperamental | Nghĩa của từ temperamental trong tiếng Anh
/ˌtɛmprəˈmɛntl̟/
- Tính từ
- (thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí
- hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)
Những từ liên quan với TEMPERAMENTAL
ornery, impatient, erratic, petulant, irritable, passionate, capricious, excitable, emotional, mercurial, headstrong, fickle, changeable