Sword | Nghĩa của từ sword trong tiếng Anh

/ˈsoɚd/

  • Danh Từ
  • gươm, kiếm
    1. double-edged sword: gươm hai lưỡi
    2. to cross (measure) swords: đọ kiếm; đấu trí; tranh chấp công khai
    3. to draw the sword: rút gươm ra, bắt dầu cuộc binh đao
    4. to sheathe the sword: tra gươm vào vỏ, chấm dứt cuộc binh đao
    5. to put somebody to sword: giết ai
    6. fire and sword: sự cướp phá (của quân xâm lăng)
  • (the sword) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh
  • (the sword) quân quyền, uy quyền
  • (quân sự), (từ lóng) lưỡi lê
  • to be at swords' points
    1. sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau
  • the sword of the spirit
    1. lời phán của Chúa
  • to throw sword into scale
    1. (xem) scale

Những từ liên quan với SWORD

saber, foil, dagger, blade, brand, cutlass, hanger, broadsword
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất