Foil | Nghĩa của từ foil trong tiếng Anh

/ˈfojəl/

  • Danh Từ
  • lá (kim loại)
    1. tin foil: lá thiếc
    2. gold foil: lá vàng
  • nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)
  • người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)
  • (kiến trúc) trang trí hình lá
  • Động từ
  • làm nền, làm nổi bật bằng nền
  • làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)
  • (kiến trúc) trang trí bằng hình lá
  • tráng (gương)
  • Danh Từ
  • đường chạy (của con vật bị săn)
    1. to run [upon] the foil: lại chạy lại con đường cũ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui
  • Động từ
  • làm (chó săn) lạc hướng
  • đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất