Dagger | Nghĩa của từ dagger trong tiếng Anh

/ˈdægɚ/

  • Danh Từ
  • dao găm
  • (ngành in) dấu chữ thập
  • to be at daggers drawm
    1. to be at daggers' pointshục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
    2. hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
    3. to look daggers atnhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
    4. nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
    5. to speak daggers to someonenói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai
    6. nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai
  • to be at daggers' points
    1. hục hặc với nhau; sẵn sàng choảng nhau
  • to look daggers at
    1. nhìn giận dữ, nhìn hầm hầm; nhìn trừng trừng
  • to speak daggers to someone
    1. nói cay độc với ai; nói nóng nảy với ai, gắt gỏng với ai

Những từ liên quan với DAGGER

cutlass, stiletto
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất