Steal | Nghĩa của từ steal trong tiếng Anh

/ˈstiːl/

  • Động từ
  • ăn cắp, ăn trộm
  • lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
    1. to steal a kiss: hôn trộm
    2. to steal away someone's heart: khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)
  • lẻn, đi lén
    1. to steal out of the room: lẻn ra khỏi phòng
    2. to steal into the house: lẻn vào trong nhà
  • to steal away
    1. lẻn, đi lén
  • khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)
  • to steal by
    1. lẻn đến cạnh, lẻn đến bên
  • to steal in
    1. lẻn vào, lén vào
  • to steal out
    1. lén thoát, chuồn khỏi
  • to steal up
    1. lẻn đến gần
  • to steal someone's thunder
    1. phỗng tay trên ai

Những từ liên quan với STEAL

kidnap, plunder, remove, defraud, ransack, loot, strip, embezzle, sack, abduct, pilfer, purloin, appropriate, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất