Defraud | Nghĩa của từ defraud trong tiếng Anh

/dɪˈfrɑːd/

  • Động từ
  • ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai)
    1. to defraud someone of something: lừa gạt ai để lấy cái gì

Những từ liên quan với DEFRAUD

foil, dupe, shaft, con, clip, milk, circumvent, fleece, hoax, embezzle, pilfer, stick, deceive, rob, outwit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất