Bounce | Nghĩa của từ bounce trong tiếng Anh

/ˈbaʊns/

  • Danh Từ
  • sự nảy lên, sự bật lên
  • sự khoe khoang khoác lác
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi
    1. to get the bounce: bị tống cổ ra, bị thải hồi
  • Động từ
  • nảy lên
    1. the ball bounced over the wall: quả bóng nảy qua tường
  • nhảy vụt ra
    1. to bounce out of some place: nhảy vụt ra khỏi nơi nào
  • huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo
  • (hàng không) nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất)
  • (từ lóng) bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc)
  • dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì
    1. to bounce someone out of something: đánh lừa ai lấy cái gì
    2. to bounce someone into doing something: dồn ép ai làm gì
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai)
  • Trạng Từ
  • thình lình, bất chợt, vụt
    1. to come bounce into the room: chạy vụt vào phòng
  • ầm ĩ, ồn ào

Những từ liên quan với BOUNCE

energy, jump, bound, pep, heave, animation, rebound, ricochet, bump, give, hop, leap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất