Umbrage | Nghĩa của từ umbrage trong tiếng Anh

/ˈʌmbrɪʤ/

  • Danh Từ
  • (thơ ca) bóng cây, bóng râm
  • cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng
    1. to take umbrage: mếch lòng

Những từ liên quan với UMBRAGE

resentment, injury, annoyance, offense, chagrin, grudge, indignation, huff, fury, pique, ire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất