Animosity | Nghĩa của từ animosity trong tiếng Anh

/ˌænəˈmɑːsəti/

  • Danh Từ
  • sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch
    1. to have animosity againts (towards) someone: thù oán ai
    2. animosity between two nations: tình trạng thù địch giữa hai quốc gia

Những từ liên quan với ANIMOSITY

displeasure, animus, antagonism, malice, rancor, enmity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất