Soil | Nghĩa của từ soil trong tiếng Anh

/ˈsojəl/

  • Danh Từ
  • đất
    1. alluvial soil: đất phù sa, đất bồi
    2. one's native soil: nơi quê cha đất tổ
  • vết bẩn, vết nhơ
  • sự làm nhơ bẩn
  • rác rưởi
  • Động từ
  • làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
    1. I would not soil my hands with it: (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay
  • dễ bẩn
    1. this stuff soils easily: vải len này dễ bẩn
  • cho (súc vật) ăn cỏ tươi

Những từ liên quan với SOIL

ground, contaminate, smudge, debase, loam, land, muddy, clay, smear, grime, soot, degrade, region, pollute, dust
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất