Tar | Nghĩa của từ tar trong tiếng Anh

/ˈtɑɚ/

  • Danh Từ
  • thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
  • nhựa đường, hắc ín
    1. to cover with tar: rải nhựa; bôi hắc ín
    2. mineral tar: nhựa bitum, nhựa đường
  • Động từ
  • bôi hắc ín; rải nhựa
    1. to tar and feather someone: trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
  • (nghĩa bóng) làm nhục
  • to be tarred with the same brush (stick)
    1. có những khuyết điểm như nhau

Những từ liên quan với TAR

sand, sidewalk, heroin, morphine, drug, plaster, diver, opiate, poppy, assail, adhesive, road, boater, cadet, asphalt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất